Nga Hoàng, Nữ anh
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ riêng:
- Tên gọi của hai công chúa thời cổ đại Trung Hoa: "Nga Hoàng" và "Nữ anh" là tên của hai người con gái của vua Nghiêu, một vị vua huyền thoại trong lịch sử Trung Quốc.
- Nhân vật trong truyền thuyết và lịch sử: Họ được biết đến qua việc cùng được gả cho vua Thuấn, người kế vị vua Nghiêu, và trở thành biểu tượng của sự hiền thục, đức hạnh.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ riêng:
- Truyền thuyết kể rằng Nga Hoàng và Nữ anh đều là những người vợ hiền đức của vua Thuấn.
- Sự tích Nga Hoàng, Nữ anh thường được nhắc đến như một giai thoại đẹp về tình nghĩa vợ chồng và đạo lý truyền ngôi thời cổ đại.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Tấm gương của Nga Hoàng, Nữ anh": Cụm từ dùng để ví von về hình mẫu người phụ nữ đức hạnh, chung thủy và biết hy sinh.
- Bà được ca ngợi như một Nga Hoàng, Nữ anh của thời hiện đại vì sự tảo tần và đức hy sinh.
- Xuất hiện trong văn chương: Cặp tên này thường xuất hiện trong thơ ca, văn học cổ điển như một điển tích, điển cố.
- Nhà thơ đã mượn hình ảnh Nga Hoàng, Nữ anh để ngợi ca vẻ đẹp và đức độ của người phụ nữ.
Biến thể và từ gần giống
- Nhị phi (danh từ): Cách gọi chung chỉ hai người phi tần, đôi khi được dùng để chỉ hai chị em Nga Hoàng và Nữ anh trong một số văn cảnh.
- Công chúa Ngu Thuấn (danh từ): Cách gọi khác nhấn mạnh vào thân phận là vợ của vua Thuấn (nhà Ngu).
Từ đồng nghĩa
- Hai chị em họ Nga: Cách gọi thân mật, giản dị hơn trong một số câu chuyện dân gian.
- Hai nàng công chúa nhà Nghiêu: Cách gọi mô tả xuất thân.
Thành ngữ liên quan
- "Đức độ như Nga, Nữ": Thành ngữ ca ngợi phẩm hạnh cao đẹp của người phụ nữ, lấy hình mẫu từ Nga Hoàng và Nữ anh.
- Người ta thường nói bà ấy có "đức độ như Nga, Nữ".
- "Tình nghĩa Nga Hoàng, Nữ anh": Chỉ mối tình chung thủy, son sắt và gắn bó sâu nặng giữa vợ chồng.
- Họ sống với nhau trọn đời trong "tình nghĩa Nga Hoàng, Nữ anh".
- hai con gái của vua Nghiêu đem gả cả cho ông Thuấn, và truyền ngôi cho ông này, lập nên nhà Ngu